ông lão

Học thuật
Thân thiện
ông lão

Ông lão ngồi đọc sách trên ghế đá trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông đã nhiều tuổi: Từ dùng để chỉ một nam giới cao tuổi, thường mang sắc thái kính trọng hoặc thân mật.
    • Tên một quân bài trong trò chơi Tổ tôm: Tên gọi của một lá bài cụ thể trong bộ bài dân gian Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):
    • Ông lão sống một mình trong ngôi nhà nhỏ cuối ngõ.
    • Các ông lão thường tập dưỡng sinhcông viên mỗi sáng.
  • Danh từ (chỉ quân bài):
    • Trong ván bài, anh ấy đánh con ông lão ra.
    • Muốn ù, bạn cần đủ các quân bài như ông lão, thang, lão.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ông lão" thường đi kèm với các từ chỉ đặc điểm để miêu tả chi tiết hơn.
    • Ông lão hiền lành ấy luôn giúp đỡ hàng xóm.
    • Câu chuyện cổ tích kể về một ông lão đánh tốt bụng.
  • Trong văn học, "ông lão" có thể hình tượng trung tâm, tượng trưng cho trí tuệ, kinh nghiệm sống hoặc sự cô đơn.
    • Hình ảnh ông lão con kiếm trong tiểu thuyết của Hemingway thật đáng nhớ.
Biến thể từ gần giống
  • Cụ già (danh từ): Cách gọi chung cho người cao tuổi (cả nam nữ), ít mang sắc thái kính trọng đặc biệt như "ông lão".
  • Lão ông (danh từ): Cách gọi tính chất văn chương, cổ điển hơn để chỉ người đàn ông già.
  • Người đàn ông lớn tuổi (cụm danh từ): Cách diễn đạt mang tính mô tả, trung lập.
Từ đồng nghĩa
  • Ông già: Cách gọi thân mật, dân dã hơn, đôi khi có thể dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng.
  • Bô lão: Từ Hán Việt, thường dùng để chỉ các bậc cao niên uy tín trong cộng đồng, làng xã.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ông lão" thường mang sắc thái tôn trọng, hiền hòa. Trong giao tiếp thông thường, cần chú ý ngữ cảnh để tránh gây cảm giác không tôn trọng.
  • Khi dùng để gọi trực tiếp một người, thường kèm theo tên riêng hoặc đại từ sở hữu cho phù hợp ( dụ: ông lão Nhân, ông lão nhà tôi).
  • Nghĩa chỉ quân bài chỉ dùng trong ngữ cảnh chơi bài Tổ tôm, một trò chơi dân gian đặc thù.
ông lão

Ông lão ngồi đọc sách trên ghế đá trong công viên.

  1. d. 1. Người đàn ông đã nhiều tuổi. 2. Tên một quân bài tổ tôm.